0103071316 - Công Ty TNHH Thép Chế Tạo Và Máy Công Nghiệp Việt Nhật
Công Ty TNHH Thép Chế Tạo Và Máy Công Nghiệp Việt Nhật (tên quốc tế: VIET NHAT INDUSTRIAL MACHINE AND MAKE STEEL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIET NHAT IMS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0103071316. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 14 Ngõ 193/22 Phố Bồ Đề, Phường Bồ Đề, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Duy Thuận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/12/2008 và hiện ở tình trạng: Tạm ngừng KD có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.690 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thép Chế Tạo Và Máy Công Nghiệp Việt Nhật ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thép Chế Tạo Và Máy Công Nghiệp Việt Nhật | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NHAT INDUSTRIAL MACHINE AND MAKE STEEL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIET NHAT IMS CO., LTD |
| Mã số thuế | 0103071316 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 14 Ngõ 193/22 Phố Bồ Đề, Phường Bồ Đề, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Duy Thuận |
| Điện thoại | 0243 627 666 |
| Ngày hoạt động | 10/12/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Kinh doanh thiết bị phục vụ cho ngành cung cấp nước thải, nước sạch; Kinh doanh thiết bị máy cơ khí và dụng cụ cắt gọt cơ khí; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác, chế biến khoáng sản (trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công các sản phẩm cơ khí; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Kinh doanh ô tô |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Kinh doanh các thiết bị, phụ tùng ô tô |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Kinh doanh xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Kinh doanh các thiết bị, phụ tùng xe máy; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh thiết bị phục vụ cho ngành cung cấp nước thải, nước sạch; Kinh doanh thiết bị máy cơ khí và dụng cụ cắt gọt cơ khí; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh dầu nhớt, dầu máy công nghiệp; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh sắt thép chế tạo, sắt thép xây dựng; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán khoáng sản (trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm); Kinh doanh hóa chất tẩy rửa, hóa chất trong ngành công nghệ thực phẩm (trừ các loại hóa chất Nhà nước cấm); Mua bán các sản phẩm cơ khí; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (trừ hoạt động đấu giá) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: các dịch vụ vui chơi giải trí (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ xoa bóp: Sử dụng phương pháp vật lý trị liệu để xoa bóp (massage), tẩm quất phục vụ sức khỏe con người. Dịch vụ tắm hơi, massage |