0103686729 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tân Hoàng Lâm
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tân Hoàng Lâm (tên quốc tế: TÂN HOÀNG LÂM TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TÂN HOÀNG LÂM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0103686729. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 01 Hẻm 09, Ngách 187 Ngõ 179 Phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Vĩnh Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/04/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 223 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ - Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tân Hoàng Lâm ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Tân Hoàng Lâm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TÂN HOÀNG LÂM TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TÂN HOÀNG LÂM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0103686729 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 01 Hẻm 09, Ngách 187 Ngõ 179 Phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Vĩnh Hà |
| Điện thoại | 0382 566 666 |
| Ngày hoạt động | 11/04/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Loại trừ đấu giá |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hoá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; bán buôn kim loại khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Hoạt động của cửa hàng cầm đồ |