0103856177 - Công Ty Cổ Phần Phát Triển Phú Vinh
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Phú Vinh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU VINH DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PV VIDE.,JSC |
| Mã số thuế | 0103856177 |
| Địa chỉ |
Thôn 84 Đường 84 Xã Kim Quan, Xã Thạch Thất, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Tuấn |
| Điện thoại | 0989 125 677 |
| Ngày hoạt động | 26/05/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 22 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết:Kinh doanh và khai thác khoáng sản |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Cung cấp các loại máy móc, thiết bị lọc nước Sản xuất và kinh doanh nước sạch |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng San lấp mặt bằng công trình và xử lý nền móng( Không bao gồm nổ mìn và các hoạt động tương tự trong xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Xây lắp trạm biến áp và trạm điện đến 35 KV |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Dịch vụ bảo dưỡng cấc công trình công cộng, dân dụng và công nghiệp |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Mua bán, sửa chữa ô tô cũ, mới và các dịch vụ cho thuê xe ô tô |
| 46101 | Đại lý Đại lý mua, bán xăng, dầu các các sản phẩm từ dầu mỏ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Kinh doanh các mặt hàng nông sản, lâm sản, thủy hải sản |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết:Sản xuất, mua bán, sửa chữa, cho thuê máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế Chế tác các loại mô hình công trình xây dựng Kinh doanh vật liệu xây dựng, thiết bị điện Mua bán, lắp đặt, sửa chữa, bảo hành thiết bị điện, điện tử, tin học, các loại máy công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng, máy văn phòng, thiết bị văn phòng, thiết bị viễn thông |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết:Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Vận tải hàng hóa, vận chuyển hành khách bằng ô tô, taxi và tầu thủy theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Vận tải hàng hóa, vận chuyển hành khách bằng ô tô, taxi và tầu thủy theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm quán bar, phòng hát karraoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm quán bar, phòng hát karraoke, vũ trường) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết:Tư vấn đầu tư( Không bao gồm tư vấn tài chính và pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết:Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường các dự án công trình xây dựng và quy hoạch đô thị Dịch vụ tư vấn thẩm tra dự án đầu tư, thẩm tra thiết kế, tổng dự toán, giá thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công trình xây dựng (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký) Dịch vụ tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký) Giám sát thi công xây dựng công trình: giao thông cầu, đường bộ và hạ tầng kỹ thuật (Lĩnh vực: xây dựng- hoàn thiện) Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, đường nội bộ và hạ tầng kỹ thuật (Lĩnh vực: xây dựng- hoàn thiện) Khảo sát trắc địa công trình Thiết kế xây dựng công trình cầu đường Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng Thiết kế công trình thủy lợi hạ tầng nông nghiệp, nông thôn Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình xây dựng Thiết kế kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật, nội ngoại thất, thiết kế quy hoạch chung, chi tiết Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp Thiết kế quy hoạch xây dựng Thiết kế kiến trúc công trình Thí nghiệm công trình giao thông Thí nghiệm cơ lý đất, bê tông và vật liệu xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Trang trí nội thất (Không bao gồm thiết kế có chứng chỉ hành nghề) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chuyển giao công nghệ, kinh doanh các thiết bị máy móc và phần mềm tin học |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (các mặt hàng được nhà nước cho phép) ( Đối với ngành nghề có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |