0103971652 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Hồng Phát
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Hồng Phát (tên quốc tế: HONG PHAT SERVICES TRANSPORT AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0103971652. Trụ sở đăng ký tại Phòng 5-P22 Ngõ 121 Nguyễn An Ninh, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục thuế Quận Hoàng Mai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/06/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 158 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Ford Thăng Long - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Hồng Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Hồng Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HONG PHAT SERVICES TRANSPORT AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0103971652 |
| Địa chỉ | Phòng 5-P22 Ngõ 121 Nguyễn An Ninh, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Phòng 5-P22 Ngõ 121 Nguyễn An Ninh, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Hà |
| Điện thoại | 0916 316 699 |
| Ngày hoạt động | 12/06/2009 |
| Quản lý bởi | Chi cục thuế Quận Hoàng Mai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
(Trừ bán buôn xe có động cơ đã qua sử dụng , qua đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Trừ bán buôn xe có động cơ đã qua sử dụng , qua đấu giá) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (Trừ đấu giá ô tô và xe có động cơ khác) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Trừ đấu giá phụ tùng ô tô và xe có động cơ khác) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua ban chế biển nông lâm sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán, chế biển thủy hải sản và thực phẩm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Đai lý bán lẻ xăng dầu và các nhiên liệu dùng cho động cơ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng, theo tuyến cố định |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô theo tuyến cố định, theo hợp đồng |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách bằng tàu thủy theo hợp đồng, theo tuyến cố định |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng tàu thủy theo hợp đồng, theo tuyến cố định |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi và giao nhận hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bốc xếp cơ giới và bốc xếp thủ công |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng ăn uống, nước giải khát |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |