0104160110-001 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Sva – Chi Nhánh Sông Hồng
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Sva – Chi Nhánh Sông Hồng là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0104160110-001. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thượng Cát, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Công Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/11/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 168 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tập Đoàn Đông Dương - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Sva – Chi Nhánh Sông Hồng ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khoáng Sản Sva - Chi Nhánh Sông Hồng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0104160110-001 |
| Địa chỉ | Thôn Thượng Cát, Xã Thượng Cát, Huyện Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Thượng Cát, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Công Thành |
| Điện thoại | 0462 946 513 |
| Ngày hoạt động | 07/11/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại (đất sét, cát) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |