0104297034 - Tổng Công Ty Điện Lực Tkv – Ctcp
Tổng Công Ty Điện Lực Tkv – Ctcp (tên quốc tế: VINACOMIN - POWER HOLDING CORPORATION; tên viết tắt: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC - TKV) là doanh nghiệp có mã số thuế 0104297034. Trụ sở đăng ký tại Tầng 16 Tòa Nhà Vinacomin, Số 3 Dương Đình Nghệ, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Trí Thịnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/12/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 99 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Trường Thịnh - đã hoạt động được 31 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Tổng Công Ty Điện Lực Tkv – Ctcp trong bảng bên dưới.
| Tổng Công Ty Điện Lực Tkv - Ctcp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINACOMIN - POWER HOLDING CORPORATION |
| Tên viết tắt | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC - TKV |
| Mã số thuế | 0104297034 |
| Địa chỉ | Tầng 16 Tòa Nhà Vinacomin, Số 3 Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Tầng 16 Tòa Nhà Vinacomin, Số 3 Dương Đình Nghệ, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Trí Thịnh |
| Điện thoại | 08424 351 616 |
| Ngày hoạt động | 07/12/2009 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Chế tạo , lắp ráp các sản phẩm cơ khí, thiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, thiết bị chịu áp lực, kết cấu thép và các thiết bị công nghiệp khác; |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: thiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, thiết bị chịu áp lực, kết cấu thép và các thiết bị công nghiệp khác; |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng không nung; |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa các sản phẩm cơ khí, kết cấu thép; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa thiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, thiết bị chịu áp lực, kết cấu thép và các thiết bị công nghiệp khác; |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Đầu tư, xây dựng, khai thác vận hành các nhà máy nhiệt điện, thủy điện, điện sử dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo và lưới điện, hệ thống cung cấp điện; mua, bán điện (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia) (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định số 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình nhà máy điện, đường dây và trạm điện, công trình công nghiệp,thủy lợi, cảng biển, kết cấu hạ tầng; (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định số 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc và các sản phẩm liên quan, (Trừ dầu thô và dầu đã qua chế biến) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại ( Trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) - bán buôn xỉ lò nhiệt điện, bán buôn phụ gia xi măng |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình điện; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế các sản phẩm cơ khí, thiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, thiết bị chịu áp lực, kết cấu thép và các thiết bị công nghiệp khác; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh ( Điều 28 Luật thương mại 2005) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Bồi dưỡng tay nghề cho công nhân nhà máy điện, bồi dưỡng và nâng cao tay nghề cho thi nâng bậc của công nhân nhà máy điện - không cấp chứng chỉ |