0104556105 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Và Xây Dựng An Phát
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Và Xây Dựng An Phát (tên quốc tế: AN PHAT INFRASTRUCTURE INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: AICON., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0104556105. Trụ sở đăng ký tại Số 436 Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Tài Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/03/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.006 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Và Xây Dựng An Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Và Xây Dựng An Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN PHAT INFRASTRUCTURE INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | AICON., JSC |
| Mã số thuế | 0104556105 |
| Địa chỉ |
Số 436 Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Tài Ngọc |
| Điện thoại |
0246 276 491 0609 742 699 |
| Ngày hoạt động | 29/03/2010 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (lĩnh vực chuyên môn giám sát: xây dựng và hoàn thiện); Khảo sát xây dựng (chuyên ngành khảo sát địa hình); Khảo sát trắc địa công trình; Khảo sát địa chất công trình; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Lập hồ sơ mời thầu; Chuẩn bị hồ sơ dự thầu (không bao gồm lựa chọn nhà thầu và xác định giá gói thầu); Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật); Lập dự án đầu tư xây dựng công trình (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật); Kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật); Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: kiểm tra độ bền cơ học, bê tông, kết cấu, nén tĩnh dọc trục; (Doanh nghiệp chỉ hoạt động xây dựng công trình khi đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đập và đê; xây dựng đường hầm ; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động; + Các loại cửa tự động; + Hệ thống đèn chiếu sáng; + Hệ thống hút bụi; + Hệ thống âm thanh; + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xử lý nền đất yếu, nền móng công trình; Thi công đóng và ép cọc bê tông, cọc nhồi, cọc ballet; Quan trắc biến dạng công trình. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (lĩnh vực chuyên môn giám sát: xây dựng và hoàn thiện); Khảo sát xây dựng (chuyên ngành khảo sát địa hình); Khảo sát trắc địa công trình; Khảo sát địa chất công trình; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Lập hồ sơ mời thầu; Chuẩn bị hồ sơ dự thầu (không bao gồm lựa chọn nhà thầu và xác định giá gói thầu); Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật); Lập dự án đầu tư xây dựng công trình (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật); Kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật); Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: kiểm tra độ bền cơ học, bê tông, kết cấu, nén tĩnh dọc trục; (Doanh nghiệp chỉ hoạt động xây dựng công trình khi đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |