0105690329 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Cảng Biển Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Cảng Biển Việt Nam (tên quốc tế: VIET NAM SEAPORT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105690329. Trụ sở đăng ký tại Số 27 Hàng Ngang, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Xuân Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/12/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 735 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Viễn Đông Iii - đã hoạt động được 31 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Cảng Biển Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Cảng Biển Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM SEAPORT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0105690329 |
| Địa chỉ | Số 27 Hàng Ngang, Phường Hàng Đào, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 27 Hàng Ngang, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Xuân Quang |
| Ngày hoạt động | 06/12/2011 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động tư vấn quản lý
(không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp phương tiện phòng cháy chữa cháy |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất như: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điện phòng cháy chữa cháy |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống xây dựng phòng cháy chữa cháy + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị cứu nạn, cứu hộ, thiết bị phương tiện phòng cháy chữa cháy. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy chữa cháy |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - trong kho ngoại quan; - trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); - trong kho loại khác |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: - Hoạt động điều hành cảng biển; - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương; - Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa; - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: - đường bộ; - cảng biển; - cảng sông. |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Hoạt động điều hành bến xe; - Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ; - Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Logistics |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cảng - đường thủy Tư vấn xây dựng công trình Thiết kế công trình cảng - đường thủy Thiết kế công trình thủy lợi Thiết kế kiến trúc công trình Thiết kế lắp đặt thiết bị hệ thống công nghệ công trình xăng dầu , khí đốt Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp Khảo sát địa hình; Định giá xây dựng được chủ trì thực hiện các công việc về quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm: Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng: phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư cửa dự án Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng Xác định , thẩm tra dự toán xây dựng Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng Kiểm soát chi phí xây dựng công trình Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Dịch vụ lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu Dịch vụ tư vấn điều hành quản lý dự án Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng Tư vấn quản lý dự án Tư vấn lập quy hoạch xây dựng Đánh giá an ninh tàu biển, cảng biển, lập kế hoạch an ninh tàu biển, cảng biển Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Lập kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu các cấp Lập hồ sơ công bố mở cảng biển Thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu; Giám sát xây dựng công trình xăng dầu, khí đốt; Khảo sát địa chất công trình |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn chuyển giao công nghệ - Tư vấn xây dựng các giải pháp an toàn thoát nạn, chữa cháy cho cơ sở; tư vấn lập và thực tập phương án chữa cháy, phương án thoát nạn cho cơ sở; -Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy chữa cháy. Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy; Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy, cứu nạn,cứu hộ; Giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |