0105782918 - Công Ty Cổ Phần Quản Lý Xây Dựng Nhật Bản
Công Ty Cổ Phần Quản Lý Xây Dựng Nhật Bản (tên quốc tế: JAPAN CONSTRUCTION MANAGEMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: JMC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105782918. Trụ sở đăng ký tại Tầng 15, Tòa Tháp Vcci, Số 9 Phố Đào Duy Anh, Phường Bạch Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Jun Kawamuro. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/01/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.012 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Quản Lý Xây Dựng Nhật Bản ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Quản Lý Xây Dựng Nhật Bản | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JAPAN CONSTRUCTION MANAGEMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | JMC |
| Mã số thuế | 0105782918 |
| Địa chỉ |
Tầng 15, Tòa Tháp Vcci, Số 9 Phố Đào Duy Anh, Phường Bạch Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Jun Kawamuro |
| Điện thoại | 0934 550 583 |
| Ngày hoạt động | 18/01/2012 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng; Thiết kế công trình giao thông đường thủy; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: công trình dân dụng, công nghiệp, công tình giao thông, công trình thủy lợi; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống thiết bị thông gió, điều hòa không khí trong công trình; Dịch vụ khảo sát bề mặt. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan cũng như hoạt động kinh doanh theo đúng các quy định trong điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia; chỉ được kinh doanh những ngành nghề đã đăng ký, khi đủ điều kiện quy định pháp luật và bán lẻ trực tiếp đến người tiêu dùng khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng; Thiết kế công trình giao thông đường thủy; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: công trình dân dụng, công nghiệp, công tình giao thông, công trình thủy lợi; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống thiết bị thông gió, điều hòa không khí trong công trình; Dịch vụ khảo sát bề mặt. |