0105791158 - Công Ty Cổ Phần Meda Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Meda Hà Nội (tên quốc tế: MEDA HANOI JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MEDA HANOI., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105791158. Trụ sở đăng ký tại Căn Hộ 05, Nhà B13, Khu Đtm Mỹ Đình I, Ngõ 15 Hàm Nghi, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thái Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/02/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 277 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Minh Tiến - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Meda Hà Nội ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Meda Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MEDA HANOI JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MEDA HANOI., JSC |
| Mã số thuế | 0105791158 |
| Địa chỉ |
Căn Hộ 05, Nhà B13, Khu Đtm Mỹ Đình I, Ngõ 15 Hàm Nghi, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thái Hải |
| Ngày hoạt động | 15/02/2012 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: - Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy; Sản xuất, lắp ráp tủ, bảng điện. |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (Loại trừ hệ thống điện quốc gia) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: -Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: + Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông; + Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ; - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. (Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy năm 2013) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, +Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, +Chống ẩm các toà nhà,+ Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối,+ Uốn thép,+ Xây gạch và đặt đá,+ Lợp mái các công trình nhà để ở, +Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao; - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ thiết bị thu phát sóng) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy. (Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy năm 2013) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn sơn, véc ni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn kính xây dựng; -Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn điện |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán lẻ điện |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Không bao gồm hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế lắp đặt thiết bị cơ khí công trình xây dựng; -Thiết kế cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát thi công cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp (Điều 2 Thông tư 08/2018/TT-BXD); - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát; tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy (Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy năm 2013) - Tư vấn đầu tư xây dựng công trình điện: Các dạng năng lượng tái tạo khác, đường dây và trạm biến áp; Tư vấn giám sát thi công công trình điện: Các dạng năng lượng tái tạo khác, đường dây và trạm biến áp (theo điều 1 Thông tư số 36/2018/TT-BCT) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 15/02/2012 Thành lập Doanh nghiệp