0105847241 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Vinacons E&C
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Vinacons E&C (tên quốc tế: VINACONS E&C CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VINACONS E&C.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105847241. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 16, Xóm Bệnh Viện Vân Đình, Xã Vân Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Viết Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 20 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/04/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 920 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Vinacons E&C, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Vinacons E&C | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINACONS E&C CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VINACONS E&C.,JSC |
| Mã số thuế | 0105847241 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 16, Xóm Bệnh Viện Vân Đình, Xã Vân Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Viết Tuấn |
| Điện thoại | 0936 396 016 |
| Ngày hoạt động | 06/04/2012 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 20 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm: Nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự); |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm: Nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự); |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chỉ gồm có: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: -Khảo sát xây dựng -Lập thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng - Tư vấn giám sát thi công xây dựng -Thiết kế kiến trúc công trình; -Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; -Thiết kế cơ - điện công trình; -Thiết kế cấp - thoát nước công trình; -Thiết kế xây dựng công trình giao thông; - Giám sát thi công xây dựng: + Giám sát công tác xây dựng công trình + Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất (không bao gồm thiết kế công trình) |