0105953401 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Bất Động Sản An Bình
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Bất Động Sản An Bình (tên quốc tế: AN BINH REAL ESTATE INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105953401. Trụ sở đăng ký tại Bt 13.17 Lô Số 1, Khu Nhà Ở Biệt Thự Hoa Phượng, Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đức Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội thuế huyện Hoài Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/07/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.329 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Bất Động Sản An Bình qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Bất Động Sản An Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN BINH REAL ESTATE INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0105953401 |
| Địa chỉ | Bt 13.17 Lô Số 1, Khu Nhà Ở Biệt Thự Hoa Phượng, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Bt 13.17 Lô Số 1, Khu Nhà Ở Biệt Thự Hoa Phượng, Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Đức Hiền
Ngoài ra Trần Đức Hiền còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0969 536 646 |
| Ngày hoạt động | 27/07/2012 |
| Quản lý bởi | Đội thuế huyện Hoài Đức |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (Điều 10 Luật Bất động sản 2014) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ các loại hình Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm dò mìn và các hoạt động tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và hoạt động báo chí); |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Các dịch vụ tìm kiếm thông tin qua điện thoại thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra); |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Kinh doanh bất động sản (Điều 10 Luật Bất động sản 2014) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chỉ bao gồm: Dịch vụ tư vấn, quảng cáo, quản lý bất động sản. (Không bao gồm: môi giới, đấu giá, định giá bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Điều 61 Nghị định 59/2015 NĐ-CP) - Giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng (Điều 66 Nghị định 59/2015 NĐ-CP) - Tư vấn quản lý dự án (Điều 63 Nghị định 59/2015 NĐ-CP) - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng (Điều 62 Nghị định 59/2015 NĐ-CP) - Khảo sát xây dựng (Điều 59 Nghị định 59/2015 NĐ-CP) - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (hạng 2) (Điều 66 Nghị định 59/2015 NĐ-CP) |
| 7310 | Quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá); |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra); |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Hoạt động trang trí nội ngoại thất |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động phiên dịch; - Môi giới bản quyền. |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác Chi tiết: Photo, chuẩn bị tài liệu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chỉ bao gồm: Đại diện cho thương nhân; - Môi giới thương mại. - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |