0106079899-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tân Hồng Miền Bắc
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tân Hồng Miền Bắc là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0106079899-001. Trụ sở đăng ký tại Số 2301/62, Ấp 2, Xã Phước Thái, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Khâm Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến và bảo quản rau quả cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Long Thành - Đội Thuế liên huyện Long Thành - Nhơn Trạch. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/05/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 190 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến và bảo quản rau quả tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Mỹ Lệ (Trách Nhiệm Hữu Hạn) - đã hoạt động được 28 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tân Hồng Miền Bắc ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tân Hồng Miền Bắc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0106079899-001 |
| Địa chỉ | Số 2301/62, Ấp 2, Xã Phước Bình, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 2301/62, Ấp 2, Xã Phước Thái, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Tạ Khâm Hiền
Ngoài ra Tạ Khâm Hiền còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0908 112 268 |
| Ngày hoạt động | 27/05/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Long Thành - Đội Thuế liên huyện Long Thành - Nhơn Trạch |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Chế biến và bảo quản rau quả |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 7310 | Quảng cáo (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; |