0106084289 - Công Ty TNHH Nakano Việt Nam
Công Ty TNHH Nakano Việt Nam (tên quốc tế: NAKANO VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NAKANO VIỆT NAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106084289. Trụ sở đăng ký tại Phòng 1411 - 1412, Tầng 14, Tttm Daeha, Số 360, Phố Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Iwata Takanori. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/12/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 102 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân An - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nakano Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nakano Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAKANO VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NAKANO VIỆT NAM |
| Mã số thuế | 0106084289 |
| Địa chỉ |
Phòng 1411 - 1412, Tầng 14, Tttm Daeha, Số 360, Phố Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Iwata Takanori |
| Ngày hoạt động | 26/12/2014 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: - Xây dựng khách sạn, văn phòng và trung tâm thương mại, nhà kho, công trình công nghiệp (bao gồm nhưng không giới hạn ở nhà máy và nhà xưởng), công trình công cộng (như nhà hàng, trường học, bệnh viện, phòng khám,…) và các công trình tương tự (CPC 512, 513). - Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng (CPC 514, 516) (Trừ cải tạo các công trình xây dựng đúc sẵn hoàn chỉnh từ các bộ phận tự sản xuất nhưng không phải bê tông). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: - Xây dựng nhà các loại bao gồm nhà ở (nhà thấp tầng và cao tầng); (CPC 512, 513) - Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đang tồn tại. (CPC 512, 513) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: - Xây dựng khách sạn, văn phòng và trung tâm thương mại, nhà kho, công trình công nghiệp (bao gồm nhưng không giới hạn ở nhà máy và nhà xưởng), công trình công cộng (như nhà hàng, trường học, bệnh viện, phòng khám,…) và các công trình tương tự (CPC 512, 513). - Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng (CPC 514, 516) (Trừ cải tạo các công trình xây dựng đúc sẵn hoàn chỉnh từ các bộ phận tự sản xuất nhưng không phải bê tông). |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Xây dựng công trình đường sắt (CPC 513) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Xây dựng công trình đường bộ (CPC 513) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Xây dựng công trình thủy (CPC 513) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng Xây dựng công trình khai khoáng (CPC 513) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (CPC 513) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (CPC 513) |
| 4311 | Phá dỡ Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng xây dựng (CPC 511) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Lắp đặt hệ thống điện (CPC 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước (CPC 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Lắp đặt xây dựng khác (CPC 516) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Hoàn thiện công trình xây dựng (CPC 517) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Dịch vụ kiến trúc và dịch vụ kỹ thuật có liên quan (CPC 867) |