0106609190 - Công Ty TNHH Mscs Việt Nam
Công Ty TNHH Mscs Việt Nam (tên quốc tế: MSCS VIETNAM LIMITED COMPANY; tên viết tắt: MSCS.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106609190. Trụ sở đăng ký tại Số 22, Ngách 1/34 Phố Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Kim Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kiểm tra và phân tích kỹ thuật cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/07/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 61 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kiểm tra và phân tích kỹ thuật tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Kiểm Định Kỹ Thuật, An Toàn Và Tư Vấn Xây Dựng - Incosaf - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Mscs Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Mscs Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MSCS VIETNAM LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | MSCS.,LTD |
| Mã số thuế | 0106609190 |
| Địa chỉ |
Số 22, Ngách 1/34 Phố Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Kim Vinh |
| Điện thoại | 0989 886 168 |
| Ngày hoạt động | 29/07/2014 |
| Quản lý bởi | Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chỉ bao gồm: Hoạt động chứng nhận sự phù hợp. ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định pháp luật và cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm: Hoạt động dò mìn, nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chỉ bao gồm: - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chỉ bao gồm: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chỉ bao gồm: Đại lý. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chỉ bao gồm: Kinh doanh thực phẩm chức năng. (trừ các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); máy móc, thiết bị y tế ( Đối với ngành nghề có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chỉ bao gồm: Sản xuất các chương trình truyền hình hoặc chương trình quảng cáo trên truyền hình. (Không bao gồm: Sản xuất phim) |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư( Không bao gồm tư vấn tài chính và pháp luật) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý ( Không bao gồm tư vấn tài chính, pháp luật, thuế, kiểm toán, kế toán và chứng khoán) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chỉ bao gồm: Hoạt động chứng nhận sự phù hợp. ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định pháp luật và cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chỉ bao gồm: Chụp ảnh cho tiêu dùng và thương mại. (Không bao gồm: Sản xuất phim) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về công nghệ |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chỉ bao gồm: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |