0107249127 - Công Ty Cổ Phần Nguồn Nhân Lực Quốc Tế Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Nguồn Nhân Lực Quốc Tế Việt Nam (tên quốc tế: VIET NAM INTERNATIONAL HUMAN RESOURCES JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VN.M., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107249127. Trụ sở đăng ký tại Số 21 Nguyễn Huy Tự, Phường Hai Bà Trưng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Hải Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cung ứng và quản lý nguồn lao động cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hai Bà Trưng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/12/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 109 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Cung Ứng Nhân Lực Hoàng Long - đã hoạt động được 23 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nguồn Nhân Lực Quốc Tế Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Nguồn Nhân Lực Quốc Tế Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM INTERNATIONAL HUMAN RESOURCES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VN.M., JSC |
| Mã số thuế | 0107249127 |
| Địa chỉ | Số 21 Nguyễn Huy Tự, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 21 Nguyễn Huy Tự, Phường Hai Bà Trưng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Hải Anh |
| Điện thoại | 08439 785 016 |
| Ngày hoạt động | 11/12/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hai Bà Trưng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: - Xuất khẩu lao động; - Tuyển dụng và cung ứng lao động cho các doanh nghiệp trong nước và các doanh nghiệp xuất khẩu lao động; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ và các dịch vụ phục vụ khách du lịch; |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu phân tích thị trường |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: - Xuất khẩu lao động; - Tuyển dụng và cung ứng lao động cho các doanh nghiệp trong nước và các doanh nghiệp xuất khẩu lao động; |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế; |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Môi giới xúc tiến thương mại; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị phương tiện vận tải, thiết bị trang trí nội thất, hàng tiêu dùng; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: - Đào tạo nghề, bổ túc nâng cao trình độ kỹ năng nghề, bồi dưỡng nghiệp vụ, giao dục định hướng cho người lao động đi làm việc có thời hạn tại nước ngoài; - Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp - Dạy nghề |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Đào tạo ngoại ngữ và đào tạo nghề ngắn hạn dưới một năm cho người lao động; - Đào tạo lao đông có trình độ cao đẳng, đại học - Đào tạo lái xe - Giáo dục về môi trường và đào tạo nguồn nhân lực bảo vệ môi trường; - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |