0107571944 - Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Tig
Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Tig (tên quốc tế: TIG ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TIG ENGINEERING.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107571944. Trụ sở đăng ký tại Số 5, Ngõ 880 Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tô Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Hồ - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/09/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 999 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Tig trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Tig | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIG ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TIG ENGINEERING.,JSC |
| Mã số thuế | 0107571944 |
| Địa chỉ |
Số 5, Ngõ 880 Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tô Sơn |
| Điện thoại | 08443 984 040 |
| Ngày hoạt động | 21/09/2016 |
| Quản lý bởi | Tây Hồ - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn, thiết kế: + Kiến trúc công trình; + Nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; + Kết cấu công trình; + Điện - cơ điện công trình; + Cấp - thoát nước; + Thông gió - cấp thoát nhiệt; + Mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; + Phòng cháy - chữa cháy; - Giám sát: + Công tác xây dựng và hoàn thiện; + Công tác lắp dặt thiết bị công trình; + Công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: - Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện động cơ không tự động; - Sửa chữa và bảo dưỡng máy bơm và thiết bị có liên quan; - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị sử dụng điện năng từ thủy lực; - Sửa chữa van; - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh thương mại và thiết bị lọc không khí; - Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc dùng chung cho mục đích thương mại; - Sửa chữa các dụng cụ cầm tay chạy điện khác; |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, vận hành các hệ thống cơ điện, nhiệt lạnh, máy móc và dây chuyền sản xuất; |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống điện các công trình nhà ở và dân dụng; Cụ thể: + Thi công lắp đặt hệ thống dây dẫn và thiết bị điện, + Thi công lắp đặt đường dây thông tin liên lạc, + Thi công lắp đặt mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, + Thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng, + Thi công lắp đặt hệ thống báo động chống trộm, + Thi công lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng đường phố, + Thi công các công trình cung cấp điện, đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35KV; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí các công trình nhà ở, dân dụng, công nghiệp. Cụ thể: - Thi công lắp đặt hệ thống lò hơi, lò sưởi; - Thi công lắp đặt hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời; - Thi công lắp đặt thiết bị bơm hơi; - Thi công lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa không khí; - Thi công lắp đặt hệ thống đường ống dẫn; |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống xây dựng khác các công trình nhà ở, dân dụng, công nghiệp. Cụ thể: - Thi công lắp đặt hệ thống kiểm soát an ninh, hệ thống tự động hóa; - Thi công lắp đặt hệ thống âm thanh công cộng, âm thanh thông báo, camera giám sát; - Thi công lắp đặt hệ thống chữa cháy, hệ thống báo cháy; - Thi công lắp đặt hệ thống hút bụi, hệ thống lọc bụi; - Thi công các công trình cấp thoát nước, xử lý nước, xử lý môi trường; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo hợp đồng; Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn, thiết kế: + Kiến trúc công trình; + Nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; + Kết cấu công trình; + Điện - cơ điện công trình; + Cấp - thoát nước; + Thông gió - cấp thoát nhiệt; + Mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; + Phòng cháy - chữa cháy; - Giám sát: + Công tác xây dựng và hoàn thiện; + Công tác lắp dặt thiết bị công trình; + Công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |