0107637306 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Minh Thanh
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Minh Thanh (tên quốc tế: MINH THANH TRADE SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MINH THANH TS.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107637306. Trụ sở đăng ký tại Tầng 6, Số 184 Phương Liệt, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Lê Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cung ứng và quản lý nguồn lao động cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/11/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 109 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Cung Ứng Nhân Lực Hoàng Long - đã hoạt động được 23 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Minh Thanh ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Minh Thanh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH THANH TRADE SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MINH THANH TS.,JSC |
| Mã số thuế | 0107637306 |
| Địa chỉ |
Tầng 6, Số 184 Phương Liệt, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Lê Vinh |
| Điện thoại | 0246 683 426 |
| Ngày hoạt động | 16/11/2016 |
| Quản lý bởi | Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: -Xây dựng công trình công nghiệp , trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm; - Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời. Nhóm này cũng gồm: Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ đắp đường, các cơ sở hạ tầng công). |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: hoạt động của các đại lý bán vé máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể; Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: hoạt động phiên dịch |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế; |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Chi tiết: Đào tọa tin học; Đào tạo ngoại ngữ; Đào tạo nghề: may mặc, hàn, tiện, nguội, sửa chữa cơ khí, lắp ráp điện tử, xây dựng, mộc, giúp việc gia đình; Đào tạo bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động trước khi đi làm việc ở nước ngoài ( Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ các điều kiện theo quy định của Pháp luật) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: tư vấn du học; tư vấn giáo dục |