0107774581 - Công Ty TNHH Ruixin International Engineering Việt Nam
Công Ty TNHH Ruixin International Engineering Việt Nam (tên quốc tế: RUIXIN INTERNATIONAL ENGINEERING VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: RUIXIN ENGINEERING VIETNAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107774581. Trụ sở đăng ký tại Phòng 501, Tòa Nhà Daeha Business Center, Số 360 Kim Mã, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Zou Jianjun. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/03/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 539 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Viễn Đông Iii - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Ruixin International Engineering Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Ruixin International Engineering Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | RUIXIN INTERNATIONAL ENGINEERING VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | RUIXIN ENGINEERING VIETNAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0107774581 |
| Địa chỉ |
Phòng 501, Tòa Nhà Daeha Business Center, Số 360 Kim Mã, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Zou Jianjun |
| Điện thoại | 0243 831 515 |
| Ngày hoạt động | 23/03/2017 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động tư vấn quản lý
(CPC 865) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (CPC 865) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam |