0107863506 - Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Vietrans Miền Bắc
Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Vietrans Miền Bắc (tên quốc tế: THE NORTHERN VIETRANS INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NORTHERN VIETRANS .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107863506. Trụ sở đăng ký tại Phòng 303, Số 33, Ngõ 30, Phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quang Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/05/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 496 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hecny Transportation Việt Nam - đã hoạt động được 31 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Vietrans Miền Bắc ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Vietrans Miền Bắc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THE NORTHERN VIETRANS INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NORTHERN VIETRANS .,JSC |
| Mã số thuế | 0107863506 |
| Địa chỉ |
Phòng 303, Số 33, Ngõ 30, Phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Quang Trung
Ngoài ra Trần Quang Trung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0985 184 197 |
| Ngày hoạt động | 27/05/2017 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Dịch vụ đại lý tàu biển; - Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; - Kiểm đếm hàng hóa; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Kinh doanh dịch vụ Logistic; - Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức ; (Nghị định số: 87/2009/NĐ-CP của Chính Phủ ngày 19 tháng 10 năm 2009 về vận tải đa phương thức; Nghị định số 89/2011/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về vận tải đa phương thức; Số: 140/2007/NĐ-CP về điều kiện kinh doanh dịch vụ lô-gi-stíc và giới hạn trách nhiệm đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ 1ô-gi-stíc; Nghị định Số: 30/2014/NĐ-CP của Chính Phủ về điều kiện kinh doanh vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển; Bộ luật hàng hải Việt Nam năm 2005; Nghị định số: 14/2011/NĐ-CP của Chính Phủ quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; - Bán buôn dầu thô; - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; - Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh; - Bán lẻ đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; - Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, giẻ lau…; - Bán lẻ hàng hóa phi lương thực thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào. |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Dịch vụ đại lý tàu biển; - Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; - Kiểm đếm hàng hóa; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Kinh doanh dịch vụ Logistic; - Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức ; (Nghị định số: 87/2009/NĐ-CP của Chính Phủ ngày 19 tháng 10 năm 2009 về vận tải đa phương thức; Nghị định số 89/2011/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về vận tải đa phương thức; Số: 140/2007/NĐ-CP về điều kiện kinh doanh dịch vụ lô-gi-stíc và giới hạn trách nhiệm đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ 1ô-gi-stíc; Nghị định Số: 30/2014/NĐ-CP của Chính Phủ về điều kiện kinh doanh vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển; Bộ luật hàng hải Việt Nam năm 2005; Nghị định số: 14/2011/NĐ-CP của Chính Phủ quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |