0107952393 - Công Ty TNHH Hanwha Aero Engines
Công Ty TNHH Hanwha Aero Engines (tên quốc tế: HANWHA AERO ENGINES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HANWHA AERO ENGINES CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107952393. Trụ sở đăng ký tại Lô Cn1-02B-4-8, Khu Công Nghiệp Công Nghệ Cao I, Khu Công Nghệ Cao Hòa Lạc, Xã Hạ Bằng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cho Myongrae. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan cùng với 4 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/08/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Btm Aerospace - đã hoạt động được 23 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hanwha Aero Engines trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Hanwha Aero Engines | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANWHA AERO ENGINES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HANWHA AERO ENGINES CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0107952393 |
| Địa chỉ | Lô Cn1-02B-4-8, Khu Công Nghiệp Công Nghệ Cao I, Khu Công Nghệ Cao Hòa Lạc, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Lô Cn1-02B-4-8, Khu Công Nghiệp Công Nghệ Cao I, Khu Công Nghệ Cao Hòa Lạc, Xã Hạ Bằng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cho Myongrae |
| Điện thoại | 0243 366 885 |
| Ngày hoạt động | 07/08/2017 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
Chi tiết : Sản xuất các bộ phận và linh kiện của động cơ máy bay và động cơ gas tuabin công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan Chi tiết : Sản xuất các bộ phận và linh kiện của động cơ máy bay và động cơ gas tuabin công nghiệp |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê văn phòng, nhà xưởng |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển khoa học và công nghệ (CPC8510) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển khoa học và công nghệ (CPC8510) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Đào tạo liên quan đến công nghệ cao áp dụng trong sản xuất của DN |