0108103561 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Blockchain Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Blockchain Việt Nam (tên quốc tế: VIET NAM BLOCKCHAIN DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIET NAM BLOCKCHAIN ., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108103561. Trụ sở đăng ký tại Lô 10-8 Cụm Làng Nghề Tập Trung Tân Triều, Thôn Triều Khúc, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đức Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy vi tính cùng với 60 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/12/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 669 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy vi tính tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tiền Phong - đã hoạt động được 32 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Blockchain Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Blockchain Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM BLOCKCHAIN DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIET NAM BLOCKCHAIN ., JSC |
| Mã số thuế | 0108103561 |
| Địa chỉ | Lô 10-8 Cụm Làng Nghề Tập Trung Tân Triều, Thôn Triều Khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Lô 10-8 Cụm Làng Nghề Tập Trung Tân Triều, Thôn Triều Khúc, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Đức Vinh
Ngoài ra Trần Đức Vinh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0981 007 639 |
| Ngày hoạt động | 20/12/2017 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Lập trình máy vi tính
Chi tiết:Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc Chi tiết: Sản xuất hàng dệt |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú Chi tiết: Nhuộm, sơ chế lông vũ |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Sản xuất, gia công phần mềm máy tính, mạng máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất, gia công mạng truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất, gia công sản phẩm điều khiển, sản phẩm đo lường |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: - Sản xuất sạc ăc quy ở trạng thái rắn; - Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện; - Sản xuất chuông điện; - Sản xuất dây phụ trợ được làm từ dây cách điện; - Sản xuất máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS); - Sản xuất dây dụng cụ, dây phụ trợ và các bộ dây điện khác với dây và kết nối cách điện; - Sản xuất nam châm điện; - Sản xuất còi báo động; - Sản xuất bảng ghi tỉ số điện tử; - Sản xuất các thiết bị tín hiệu như đèn giao thông và thiết bị dấu hiệu bộ hành; - Sản xuất vật cách điện (trừ bằng thuỷ tinh và sứ), dây cáp kim loại cơ bản; - Sản xuất các thiết bị và cấu kiện điện dùng trong các động cơ đốt trong; - Sản xuất các thiết bị hàn điện, bao gồm máy hàn thép cầm tay |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống Chi tiết: Sản xuất và phân phối khí đốt |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết: Sản xuất và phân phối nước |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi và môi trường |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng dệt, nhộm, sơ chế lông vũ |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Nhóm này gồm: - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi; - Bán buôn phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Buôn bán gỗ các loại (trừ các loại gỗ Nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: - Máy vi tính; - Thiết bị ngoại vi máy vi tính; - Bộ điều khiển trò chơi video; - Phần mềm được thiết kế để sử dụng cho mọi khách hàng (không phải loại được thiết kế theo yêu cầu riêng của khách hàng), kể cả trò chơi video; - Thiết bị viễn thông. |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Radiô, cassette, tivi; - Loa, thiết bị âm thanh nổi; - Máy nghe nhạc; - Đầu video, đầu đĩa CD, DVD |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng dệt, nhuộm, sơ chế lông vũ |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị và hàng gia dụng khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng thủ công, mỹ nghệ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết : Hoạt động kho bãi và hoạt động hỗ trợ cho vận tải, như hoạt động điều hành tại các bến bãi ô tô, cảng hàng không, cảng biển, cảng sông, hầm đường bộ, cầu, hoạt động của các đại lý vận tải và bốc xếp hàng hoá... |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết:Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác ( chi tiết: đại lý dịch vụ viễn thông) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết:Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo trí) |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu ( trừ: Các hoạt động của đại lý bảo hiểm và môi giới, Hoạt động quản lý quỹ) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất ( trừ: tư vấn luật pháp, trừ hoạt động đấu giá) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước... |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Chi tiết: - Nghiên cứu và phát triển khoa học tự nhiên; - Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật và công nghệ |