0108155344 - Công Ty TNHH Nguyên Liệu Gốm Sứ Huệ Thành
Công Ty TNHH Nguyên Liệu Gốm Sứ Huệ Thành (tên quốc tế: HUE THANH CERAMIC MATERIALS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUE THANH CERAMIC CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108155344. Trụ sở đăng ký tại Đường Số 3, Kcn Tam Phước, Phường Tam Phước, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hà Thị Huệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Đồng Nai - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/02/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 490 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vĩnh Hưng Đồng Nai - đã hoạt động được 28 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nguyên Liệu Gốm Sứ Huệ Thành, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Nguyên Liệu Gốm Sứ Huệ Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUE THANH CERAMIC MATERIALS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUE THANH CERAMIC CO., LTD |
| Mã số thuế | 0108155344 |
| Địa chỉ | Đường Số 3, Kcn Tam Phước, Phường Tam Phước, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Đường Số 3, Kcn Tam Phước, Phường Tam Phước, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hà Thị Huệ
Ngoài ra Hà Thị Huệ còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 01/02/2018 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Đồng Nai - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh, cao su, tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc; - Bán buôn nguyên vật liệu, phụ liệu ngành gốm sứ; - Kinh doanh hóa chất (trừ các loại hóa chất Nhà nước cấm) (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, không chứa hàng tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chất phụ gia cho xi măng, gốm sứ. |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung Chi tiết: - Chế tạo, lắp ráp trạm khí hóa than và cải tạo lò nung |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất nguyên phụ liệu trong ngành sản xuất gạch (đá mài, dầu in, dung môi, men, frit, chất đánh bóng, chế phẩm các loại). |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: - Sửa chữa, phục chế máy in, đầu in, máy in phun |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Thiết kế, cải tạo, sản xuất, gia công và lắp đặt máy móc thiết bị trong nhà máy sản xuất gạch |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Trừ các loại mà doanh nghiệp nước ngoài không được mua bán |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ kim loại quý và đá quý,Trừ vàng miếng) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh, cao su, tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc; - Bán buôn nguyên vật liệu, phụ liệu ngành gốm sứ; - Kinh doanh hóa chất (trừ các loại hóa chất Nhà nước cấm) (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, không chứa hàng tại trụ sở). |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Trừ các loại mà doanh nghiệp nước ngoài không được mua bán |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn và chuyển giao công nghệ kỹ thuật (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế, xây dựng, trang trí nội ngoại thất công trình (trừ thiết kế kiến trúc, khảo sát, giám sát xây dựng công trình). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |