0108484772 - Công Ty TNHH Tư Vấn & Nghiên Cứu Môi Trường Jnk
Công Ty TNHH Tư Vấn & Nghiên Cứu Môi Trường Jnk (tên quốc tế: JNK ENVIRONMENTAL RESEARCH & CONSULTING CO., LTD.; tên viết tắt: JNK) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108484772. Trụ sở đăng ký tại Tầng 13, Tòa Nhà Icon4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Yoshiyuki Fujii. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/10/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 229 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Kỹ Thuật Và Thiết Bị Bảo Vệ - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn & Nghiên Cứu Môi Trường Jnk qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn & Nghiên Cứu Môi Trường Jnk | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JNK ENVIRONMENTAL RESEARCH & CONSULTING CO., LTD. |
| Tên viết tắt | JNK |
| Mã số thuế | 0108484772 |
| Địa chỉ |
Tầng 13, Tòa Nhà Icon4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Yoshiyuki Fujii |
| Điện thoại | 0243 227 262 |
| Ngày hoạt động | 23/10/2018 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn môi trường; - Dịch vụ đánh giá tác động môi trường (CPC 94090). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp (CPC 884, 885). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (CPC 884, 885) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (CPC 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (CPC 514) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật (CPC 622). |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật (CPC 632). |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Gia công các bản vẽ trên máy tính bằng phần mềm CAD (CPC 842, 849); - Dịch vụ cơ sở dữ liệu (CPC 844). |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (không bao gồm dịch vụ liên quan đến viễn thông) (CPC 843). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672); - Các dịch vụ địa chất, địa vật lý và các dịch vụ dự báo trữ lượng khác (CPC 86751); - Dịch vụ khảo sát lòng đất (CPC 86752); - Dịch vụ khảo sát bề mặt (CPC 86753). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật, chi tiết: Dịch vụ lấy mẫu, kiểm tra, phân tích thành phần hoá chất (CPC 8676) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu và phát triển đối với khoa học tự nhiên (CPC 851) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 86401) (không bao gồm dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn môi trường; - Dịch vụ đánh giá tác động môi trường (CPC 94090). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật. |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình Chi tiết: Dịch vụ bảo trì, sửa chữa máy móc, thiết bị đồ dùng cá nhân và gia đình (CPC 633). |