0108929735 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Công Nghệ Smt Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Công Nghệ Smt Việt Nam (tên quốc tế: SMT VIET NAM TECHNOLOGY SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SMT TECHNOLOGY., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108929735. Trụ sở đăng ký tại P29 Tầng 8, Toà Nhà Ac, Số 3 Ngõ 78 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Hậu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cổng thông tin cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/10/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 97 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cổng thông tin tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vnis - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Công Nghệ Smt Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Công Nghệ Smt Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SMT VIET NAM TECHNOLOGY SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SMT TECHNOLOGY., JSC |
| Mã số thuế | 0108929735 |
| Địa chỉ |
P29 Tầng 8, Toà Nhà Ac, Số 3 Ngõ 78 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Hậu |
| Ngày hoạt động | 07/10/2019 |
| Quản lý bởi | Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Cổng thông tin |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: - Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; - Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy và khu hạt nhân;- Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hoá học;- Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển;- Hủy bỏ amiăng, sơn chì và các vật liệu độc khác;- Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi;- Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác Chi tiết: Xuất bản trực tuyến catalog; ảnh, bản khắc và bưu thiếp; thiệp chúc mừng; mẫu đơn; áp phích quảng cáo, các bản sao chép tác phẩm nghệ thuật; tài liệu quảng cáo và các tài liệu khác |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim video; Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (trừ hoạt động cung cấp hạ tầng cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí, v.v... |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư; - Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp.-: Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn về công nghệ khác; |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |