0109079103 - Công Ty Cổ Phần Sách Bizbooks
Công Ty Cổ Phần Sách Bizbooks (tên quốc tế: BIZBOOKS BOOK JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: BIZBOOKS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109079103. Trụ sở đăng ký tại Ô Số E34, Khu Đấu Giá 3Ha, Phường Phú Diễn, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thị Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/02/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 55 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Báo Chí Tiên Phong - đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sách Bizbooks, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Sách Bizbooks | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BIZBOOKS BOOK JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | BIZBOOKS |
| Mã số thuế | 0109079103 |
| Địa chỉ |
Ô Số E34, Khu Đấu Giá 3Ha, Phường Phú Diễn, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Thị Hương |
| Ngày hoạt động | 04/02/2020 |
| Quản lý bởi | Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: Giấy ăn, giấy lau chùi; Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh; Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy. - Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: giấy vệ sinh, băng vệ sinh; - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy tự copy khác; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; - Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; - Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; - Sản xuất nhãn hiệu; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; - Sản xuất ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy; - Sản xuất khay đựng trứng và các sản phẩm đóng gói khác được đúc sẵn; - Sản xuất giấy mới từ giấy phế thải; - Sản xuất vàng mã các loại. |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Mua, bán, ký gửi hàng hóa; phát hành, mua bán bản quyền, sách báo tạp chí, tập san, nhãn, biểu, sản phẩm bao bì (không bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp); |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar); |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Vật tư, thiết bị ngành in, máy móc, thiết bị giáo dục; - Giấy và các sản phẩm từ giấy; |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm kinh doanh quán bar); |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo trực tuyến |