0109133456 - Công Ty TNHH New Creative Việt Nam
Công Ty TNHH New Creative Việt Nam (tên quốc tế: VIET NAM NEW CREATIVECOMPANY LIMITED; tên viết tắt: NC VIET NAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109133456. Trụ sở đăng ký tại Số 23, Bt3 Kđt Pháp Vân - Tứ Hiệp, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Khoa Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hoàng Mai. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/03/2020 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Và Đầu Tư Giải Pháp Thuận Thiên - đã hoạt động được 12 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH New Creative Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH New Creative Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM NEW CREATIVECOMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NC VIET NAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0109133456 |
| Địa chỉ | Số 23, Bt3 Kđt Pháp Vân - Tứ Hiệp, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 23, Bt3 Kđt Pháp Vân - Tứ Hiệp, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Khoa Dũng |
| Ngày hoạt động | 17/03/2020 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hoàng Mai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: - Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây hằng năm khác còn lại (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: - Xử lý cây trồng; - Kiểm tra hạt giống, cây giống; - Cho thuê máy nông nghiệp có người điều khiển; - Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt. |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: - Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật; |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: - Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy; |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; - Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; - Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; - Lắp đặt thiết bị máy; |
| 3511 | Sản xuất điện (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: - Hoạt động truyền tải điện; (Trừ hoạt động truyền tải điện mạng lưới điện Quốc gia) - Hoạt động phân phối điện; |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: - Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; - Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Bán buôn van và ống điện tử; - Bán buôn thiết bị bán dẫn; - Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý; - Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - chưa được phân vào đâu. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn đồ ngũ kim - . |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát thi công các công trình xây dựng - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế điện – cơ điện công trình; Thiết kế cấp thoát nước; Thiết kế thông gió – cấp thoát nhiệt; - Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế điện – cơ điện công trình; Thiết kế cấp thoát nước; Thiết kế thông gió – cấp thoát nhiệt; - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |