0109160474 - Công Ty TNHH April School
Công Ty TNHH April School (tên quốc tế: APRIL SCHOOL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: APRIL SCHOOL CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109160474. Trụ sở đăng ký tại Trường Thpt Hà Đông - Lô Ct6, Khu Đô Thị Mỗ Lao, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Thị Tách. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục trung học phổ thông cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hà Đông. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/04/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục trung học phổ thông tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vận Tải Du Lịch Huy Hoàng - đã hoạt động được 14 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH April School trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH April School | |
|---|---|
| Tên quốc tế | APRIL SCHOOL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | APRIL SCHOOL CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0109160474 |
| Địa chỉ | Trường Thpt Hà Đông - Lô Ct6, Khu Đô Thị Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Trường Thpt Hà Đông - Lô Ct6, Khu Đô Thị Mỗ Lao, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Thị Tách |
| Điện thoại | 0904 148 259 |
| Ngày hoạt động | 16/04/2020 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hà Đông |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Giáo dục trung học phổ thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không gồm kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (không gồm kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không gồm kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Không các hoạt động: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9102 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (không gồm ngành nghề cấm kinh doanh) |