0109255729-001 - Công Ty TNHH Atlas Power 1 – Chi Nhánh Tỉnh Đồng Nai
Công Ty TNHH Atlas Power 1 – Chi Nhánh Tỉnh Đồng Nai là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0109255729-001. Trụ sở đăng ký tại Đường 768, Tổ 2, Ấp 6+7, Phường Trảng Dài, Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Tuấn Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/11/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 63 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Thủy Điện Trị An - Chi Nhánh Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Atlas Power 1 – Chi Nhánh Tỉnh Đồng Nai ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Atlas Power 1 - Chi Nhánh Tỉnh Đồng Nai | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0109255729-001 |
| Địa chỉ | Đường 768, Tổ 2, Ấp 6+7, Xã Thiện Tân, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Đường 768, Tổ 2, Ấp 6+7, Phường Trảng Dài, Quảng Trị, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Tuấn Dũng
Ngoài ra Đỗ Tuấn Dũng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 13/11/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất điện
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3511 | Sản xuất điện (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ; gia công cơ khí) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |