0109318295 - Công Ty Cổ Phần Prime Energy Investment
Công Ty Cổ Phần Prime Energy Investment (tên quốc tế: PRIME ENERGY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PRIME ENERGY INVESTMENT.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109318295. Trụ sở đăng ký tại Số 5 Ngõ 43 Phố Đông Tác, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Quang Quý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Đống Đa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/08/2020 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 94 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Trường Thịnh - đã hoạt động được 31 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Prime Energy Investment ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Prime Energy Investment | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PRIME ENERGY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PRIME ENERGY INVESTMENT.,JSC |
| Mã số thuế | 0109318295 |
| Địa chỉ | Số 5 Ngõ 43 Phố Đông Tác, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 5 Ngõ 43 Phố Đông Tác, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đoàn Quang Quý
Ngoài ra Đoàn Quang Quý còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0902 199 988 |
| Ngày hoạt động | 20/08/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Đống Đa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Sản xuất điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (Loại trừ hoạt động truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia) Chi tiết: Hoạt động phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển. - Thi công xây dựng công trình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. - Giám sát công tác xây dựng bao gồm: + Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; + Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; + Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Dịch vụ đấu thầu - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy - Dịch vụ lập quy hoạch xây dựng - Dịch vụ tư vấn quản lý dự án - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng - Khảo sát xây dựng - Kiểm định xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động tư vấn chuyên ngành điện lực: Tư vấn đầu tư xây dựng công trình điện (không bao gồm hoạt động lập dự án đầu tư và đấu thầu công trình điện) và tư vấn giám sát thi công các công trình điện (bao gồm nhà máy thủy điện, nhà máy nhiệt điện, đường dây và trạm biến áp) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |