0109544424 - Công Ty TNHH Unity Media
Công Ty TNHH Unity Media (tên quốc tế: UNITY MEDIA COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109544424. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2, Tòa Nhà At Building, Số 9, Ngõ 7 Đường Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/03/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 124 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hãng Phim Hoạt Hình Việt Nam - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Unity Media qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Unity Media | |
|---|---|
| Tên quốc tế | UNITY MEDIA COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0109544424 |
| Địa chỉ |
Tầng 2, Tòa Nhà At Building, Số 9, Ngõ 7 Đường Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Hoàng |
| Ngày hoạt động | 09/03/2021 |
| Quản lý bởi | Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(trừ sản xuất chương trình truyền hình) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ sản xuất chương trình truyền hình) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ phát hành chương trình truyền hình) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ họp báo) |