0109567453 - Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Edlab Asia
Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Edlab Asia (tên quốc tế: EDLAB ASIA SOCIAL ENTERPRISE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: EDLAB ASIA SOCIAL ENTERPRISE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109567453. Trụ sở đăng ký tại Số 83 Nguyễn Khang, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Anh Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/03/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Phát Triển Vrs Việt Nam - đã hoạt động được 13 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Edlab Asia, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Edlab Asia | |
|---|---|
| Tên quốc tế | EDLAB ASIA SOCIAL ENTERPRISE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | EDLAB ASIA SOCIAL ENTERPRISE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0109567453 |
| Địa chỉ | Số 83 Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 83 Nguyễn Khang, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hoàng Anh Đức
Ngoài ra Hoàng Anh Đức còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 098 889 996 |
| Ngày hoạt động | 26/03/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Cầu Giấy |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh Doanh lữ hành nội địa - Kinh doanh lữ hành quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Dạy bay; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn giáo dục Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện Chi tiết: Việc cung cấp sự chăm sóc ( nhưng không phải bệnh viện được cấp phép) cho những người bị chậm phát triển về trí não. Nhà tập trung cho những người bị trầm cảm Cơ sơ cho người chậm phát triển trí óc |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già , hoạt động chăm sóc sức khoẻ người tàn tật |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác Chi tiết: Hoạt động hướng dẫn đào tạo và đào tạo lại nghề nghiệp cho những người thất nghiệp, những người mà sự giáo dục bị hạn chế; |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |