0109591015 - Công Ty TNHH MTV Sabobi Travel
Công Ty TNHH MTV Sabobi Travel (tên quốc tế: MTV SABOBI TRAVEL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SABOBI CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109591015. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 10, Ngõ 429, Phố Kim Mã, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Điều hành tua du lịch cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 236 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Điều hành tua du lịch tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Nam Việt - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Sabobi Travel trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Sabobi Travel | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MTV SABOBI TRAVEL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SABOBI CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0109591015 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 10, Ngõ 429, Phố Kim Mã, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thu |
| Điện thoại | 0392 129 788 |
| Ngày hoạt động | 12/04/2021 |
| Quản lý bởi | Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: - Kinh doanh lữ hành nội địa - Kinh doanh lữ hành quốc tế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng taxi - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) (Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh - Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu (Điều 7 nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô); |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: - Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới - Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới - Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh lữ hành nội địa - Kinh doanh lữ hành quốc tế |