0109672017 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Điền Phát
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Điền Phát (tên quốc tế: DIEN PHAT INFRASTRUCTURE DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DIEN PHAT IDI.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109672017. Trụ sở đăng ký tại Số 77 Phố Bà Triệu, Phường Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thái Hương Lan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/06/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.040 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Điền Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Điền Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DIEN PHAT INFRASTRUCTURE DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DIEN PHAT IDI.,JSC |
| Mã số thuế | 0109672017 |
| Địa chỉ |
Số 77 Phố Bà Triệu, Phường Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Thái Hương Lan
Ngoài ra Thái Hương Lan còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0985 886 789 |
| Ngày hoạt động | 16/06/2021 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014, sửa đổi, bổ sung năm 2020) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài); |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Dịch vụ logistics (Nghị định 163/2017/NĐ-CP); - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (Theo Điều 20 Luật Hải quan 2014) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: - Ký túc xá học sinh, sinh viên; - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp luật, thuế, kế toán, kiểm toán) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014, sửa đổi, bổ sung năm 2020) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản (Điều 69 mục 3 - Luật kinh doanh Bất động sản năm 2014 được sửa đổi, bổ sung năm 2020) - Dịch vụ Tư vấn bất động sản (Điều 74 - Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2014 được sửa đổi, bổ sung năm 2020) - Dịch vụ Quản lý bất động sản (Điều 75 - Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2014 được sửa đổi, bổ sung năm 2020) - Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 62 mục 2 - Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2014 được sửa đổi, bổ sung năm 2020) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp luật, thuế, kế toán, kiểm toán) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm thăm dò dư luận) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa; Kinh doanh lữ hành quốc tế (khoản 1 và khoản 2, Điều 31 Luật Du lịch 2017); |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005) |