0109716401 - Công Ty TNHH Double D Media
Công Ty TNHH Double D Media (tên quốc tế: DOUBLE D MEDIA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DOUBLE D MEDIACO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109716401. Trụ sở đăng ký tại Số 4B Ngõ 7 Đường Tô Hiệu, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trung Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 124 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hãng Phim Hoạt Hình Việt Nam - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Double D Media trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Double D Media | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DOUBLE D MEDIA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DOUBLE D MEDIACO.,LTD |
| Mã số thuế | 0109716401 |
| Địa chỉ |
Số 4B Ngõ 7 Đường Tô Hiệu, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Dũng |
| Điện thoại | 0902 291 359 |
| Ngày hoạt động | 22/07/2021 |
| Quản lý bởi | Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (Trừ in, tráng bao bì kim loại; in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ rập khuôn tem) |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Loại trừ hoạt động xuất bản phẩm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Loại trừ hoạt động báo chí và phát hành chương trình truyền hình |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động báo chí) |