0109731086 - Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Nam Phong
Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Nam Phong (tên quốc tế: NAM PHONG TRANSPORTATION AND TRADE LIMITED COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109731086. Trụ sở đăng ký tại Đội 1 Lạc Thị, Xã Ngọc Hồi, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Kim Quy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/08/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 73 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Văn Minh - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Nam Phong trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Nam Phong | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM PHONG TRANSPORTATION AND TRADE LIMITED COMPANY |
| Mã số thuế | 0109731086 |
| Địa chỉ |
Đội 1 Lạc Thị, Xã Ngọc Hồi, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Kim Quy |
| Điện thoại | 0977 853 139 |
| Ngày hoạt động | 10/08/2021 |
| Quản lý bởi | Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao; - Vận tải hành khách bằng taxi; - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn rau, quả |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết:- Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: - Bán lẻ rau quả lưu động hoặc tại chợ; |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao; - Vận tải hành khách bằng taxi; - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu; - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ; - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác; - Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: - Vận tải hành khách ven biển; -Vận tải hành khách viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển; - Vận tải hàng hóa viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: - Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới; - Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới; -Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không Chi tiết: - Vận tải hành khách hàng không theo tuyến và lịch trình cố định; - Vận tải hành khách hàng không loại khác |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không Chi tiết: - Vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định; - Vận tải hàng hóa hàng không loại khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (Không bao gồm các hoạt động đấu giá, đấu thầu) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: - Hoạt động điều hành cảng biển; - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương; - Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa; - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Hoạt động điều hành bến xe; - Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ; - Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ; - Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Logistics; - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu (Không bao gồm vận tải hàng hóa hàng không) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |