0109740595 - Công Ty TNHH Đầu Tư Toàn Cầu Anh Đức
Công Ty TNHH Đầu Tư Toàn Cầu Anh Đức (tên quốc tế: ANH DUC GLOBAL INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ANH DUC GIC CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109740595. Trụ sở đăng ký tại Số 4 Ngõ 12 Hàm Nghi, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Đức Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý, môi giới, đấu giá cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Nam Từ Liêm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/09/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 231 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý, môi giới, đấu giá tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Phát - đã hoạt động được 32 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Toàn Cầu Anh Đức trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Toàn Cầu Anh Đức | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANH DUC GLOBAL INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ANH DUC GIC CO., LTD |
| Mã số thuế | 0109740595 |
| Địa chỉ | Số 4 Ngõ 12 Hàm Nghi, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 4 Ngõ 12 Hàm Nghi, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Đức Hiền |
| Điện thoại | 0973 483 551 |
| Ngày hoạt động | 01/09/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Nam Từ Liêm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Đại lý, môi giới, đấu giá
(trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (điều 6 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (điều 8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của cáp treo, đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi. - Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: - Dịch vụ cầm đồ. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Không bao gồm hoạt động của những nhà báo độc lập; tư vấn pháp luật; tư vấn tài chính; không bao gồm thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá Công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005) - Uỷ thác mua bán hàng hóa (Điều 155 Luật Thương mại 2005) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |