0109970711 - Công Ty TNHH The Garden Art
Công Ty TNHH The Garden Art (tên quốc tế: THE GARDEN ART COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THE GARDEN ART CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109970711. Trụ sở đăng ký tại Lô 5 Khu Chung Cư Cảnh Sát 113, Ngõ 299 Trung Kính, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thế Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Cầu Giấy. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/04/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.107 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH The Garden Art ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH The Garden Art | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THE GARDEN ART COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THE GARDEN ART CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0109970711 |
| Địa chỉ | Lô 5 Khu Chung Cư Cảnh Sát 113, Ngõ 299 Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Lô 5 Khu Chung Cư Cảnh Sát 113, Ngõ 299 Trung Kính, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thế Thắng
Ngoài ra Nguyễn Thế Thắng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0242 348 555 |
| Ngày hoạt động | 19/04/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Cầu Giấy |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình; - Thiết kế điện - cơ điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước; - Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; - Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa hằng năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: Các nhà máy lọc dầu, các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình như: Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đập và đê. - Xây dựng đường hầm; Các công trình thể thao ngoài trời. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: (Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và các hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: - Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, - Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, - Chống ẩm các toà nhà, - Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), - Xây gạch và đặt đá, - Lợp mái các công trình nhà để ở |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Không bao gồm hoạt động đấu giá hàng hóa |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình; - Thiết kế điện - cơ điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước; - Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; - Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Hoạt động trang trí nội thất. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ hoạt động họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Hoạt động thương mại điện tử |