0110114271 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thép Thành Tín
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thép Thành Tín (tên quốc tế: THANH TIN STEEL IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH TIN STEEL IE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110114271. Trụ sở đăng ký tại Thôn 4, Xã Tây Phương, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Cát Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thạch Thất - Thuế cơ sở 22 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/09/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 468 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Thương Mại Hà Nội - Công Ty Cổ Phần - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thép Thành Tín, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thép Thành Tín | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH TIN STEEL IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH TIN STEEL IE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0110114271 |
| Địa chỉ |
Thôn 4, Xã Tây Phương, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Cát Hùng |
| Điện thoại | 0981 656 287 |
| Ngày hoạt động | 12/09/2022 |
| Quản lý bởi | Thạch Thất - Thuế cơ sở 22 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Không gồm dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom, mìn |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Trừ kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng Khảo sát xây dựng; Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Thi công xây dựng công trình; Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Kiểm định xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình Thiết kế cơ - điện công trình Thiết kế cấp - thoát nước công trình Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ Thiết kế xây dựng công trình giao thông (gồm: đường bộ; cầu - hầm; đường sắt; đường thủy nội địa, hàng hải) Thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều Giám sát công tác xây dựng công trình Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |