0110232892 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tiến Phát
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tiến Phát (tên quốc tế: TIEN PHAT FOOD TRADE AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TIEN PHAT FOOD., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110232892. Trụ sở đăng ký tại Số 358 Đường Láng, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Thành Luân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/01/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.169 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tiến Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Thực Phẩm Tiến Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIEN PHAT FOOD TRADE AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TIEN PHAT FOOD., JSC |
| Mã số thuế | 0110232892 |
| Địa chỉ |
Số 358 Đường Láng, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Thành Luân |
| Ngày hoạt động | 16/01/2023 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm khác như Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng, dầu, mỡ động thực vật, hạt tiêu, gia vị khác,… |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm khác như Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng, dầu, mỡ động thực vật, hạt tiêu, gia vị khác,… |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ vàng, tem và tiền kim khí, súng, đạn) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem và tiền kim khí, hoạt động của đấu giá viên) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ đấu giá bán lẻ qua internet) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ đấu giá ngoài cửa hàng (bán lẻ)) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá |