0110249141 - Công Ty TNHH Viễn Thông Ngs
Công Ty TNHH Viễn Thông Ngs (tên quốc tế: NGS TELECOMMUNICATION LIMITED COMPANY; tên viết tắt: NGS TELECOM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110249141. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 134 Đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thanh Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/02/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 324 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghệ Niềm Tin - đã hoạt động được 28 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Viễn Thông Ngs qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Viễn Thông Ngs | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGS TELECOMMUNICATION LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | NGS TELECOM |
| Mã số thuế | 0110249141 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 134 Đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thanh Nam
Ngoài ra Lê Thanh Nam còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0466 758 482 |
| Ngày hoạt động | 13/02/2023 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây (Doanh nghiệp chỉ tiến hành hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện tại Luật viễn thông; Nghị Định số: 25/2011/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật viễn thông; Nghị Định số: 81/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật viễn thông) |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây (Doanh nghiệp chỉ tiến hành hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện tại Luật viễn thông; Nghị Định số: 25/2011/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật viễn thông; Nghị Định số: 81/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật viễn thông) |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh (Doanh nghiệp chỉ tiến hành hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện tại Luật viễn thông; Nghị Định số: 25/2011/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật viễn thông; Nghị Định số: 81/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật viễn thông) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác (Doanh nghiệp chỉ tiến hành hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện tại Luật viễn thông; Nghị Định số: 25/2011/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật viễn thông; Nghị Định số: 81/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật viễn thông) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình xây dựng) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động chuyển giao công nghệ; Tư vấn về chuyển giao công nghệ. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |