0110262978 - Công Ty TNHH TMDV & Đt The Jade 90
| Công Ty TNHH TMDV & Đt The Jade 90 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TMDV & DT THE JADE 90 COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0110262978 |
| Địa chỉ | Số 9 Đinh Tiên Hoàng , Phường Hàng Bạc, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 9 Đinh Tiên Hoàng, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Thắng |
| Ngày hoạt động | 23/02/2023 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hoàn Kiếm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Trừ kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường Kinh doanh rượu khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Trừ hoạt động đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Kinh doanh rượu khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh rượu khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh rượu khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh - chưa được phân vào đâu Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo khoản 22 Điều 3, Điều 44 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 và các quy định liên quan khác |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: - Ký túc xá học sinh, sinh viên - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm - chưa được phân vào đâu Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo khoản 22 Điều 3, Điều 44 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 và các quy định liên quan khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Trừ kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường Kinh doanh rượu khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Trừ suất ăn ngành hàng không) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Trừ kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường Kinh doanh rượu khi đáp ứng điều kiện theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023 và các văn bản pháp luật liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo về thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo khoản 9 Điều 3, Điều 31 Luật Du lịch năm 2017 và các quy định liên quan khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo khoản 9 Điều 3, Điều 31 Luật Du lịch năm 2017 và các quy định liên quan khác |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh ngành nghề khi đáp ứng điều kiện theo khoản 9 Điều 3, Điều 31 Luật Du lịch năm 2017 và các quy định liên quan khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục cơ bản về kiến thức, kỹ năng liên quan đến kinh doanh nhà hàng, khách sạn Hình thức hoạt động không thuộc danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Quyết định số 758/QĐ-BGDĐT ngày 27/03/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ massage khi đáp ứng điều kiện theo khoản 5 Điều 3, Điều 30 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 và các quy định liên quan khác |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |