0110313414 - Công Ty Cổ Phần Môi Trường Greentech Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Greentech Việt Nam (tên quốc tế: GREENTECH VIET NAM ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GREENTECH VIET NAM ENVIRONMENT .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110313414. Trụ sở đăng ký tại Tầng 4 Tòa Nhà Vimeco Lô E9, Đường Phạm Hùng, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 51 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Cầu Giấy. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/04/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 235 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Kỹ Thuật Và Thiết Bị Bảo Vệ - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Môi Trường Greentech Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Môi Trường Greentech Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREENTECH VIET NAM ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GREENTECH VIET NAM ENVIRONMENT .,JSC |
| Mã số thuế | 0110313414 |
| Địa chỉ | Tầng 4 Tòa Nhà Vimeco Lô E9, Đường Phạm Hùng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Tầng 4 Tòa Nhà Vimeco Lô E9, Đường Phạm Hùng, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Hùng |
| Điện thoại | 0973 685 544 |
| Ngày hoạt động | 10/04/2023 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Cầu Giấy |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Tư vấn lập hồ sơ kế hoạch bảo vệ môi trường - Tư vấn lập đề án bảo vệ môi trường - Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường - Tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược - Tư vấn kỹ thuật an toàn hóa chất, kế hoạch, biện pháp, phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất - Tư vấn lập báo cáo hiện trạng môi trường - Tư vấn lập báo cáo số liệu quan trắc môi trường - Tư vấn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo, công nghệ cung cấp nước sạch, bảo vệ môi trường - Tư vấn lập hồ sơ xin cấp phép khai thác nước mặt, nước dưới đất, hồ sơ xin cấp phép xả thải nước thải vào nguồn nước - Tư vấn lập kế hoạch và biện pháp ứng phó sự cố tràn dầu - Tư vấn lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: - Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hóa học hoặc sinh học; - Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tại nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hóa học; - Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển; - Hủy bỏ ami ăng, sơn chì và các vật liệu độc khác; - Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Buôn bán phụ liệu may mặc và giày dép; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Buôn bán phế thải công nghiệp; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế, giám sát hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình; Thiết kế, giám sát công tác hoàn thiện công trình xây dựng như trát, ốp lát, sơn, lắp đặt cửa, nội thất và các công việc tương tự khác không ảnh hưởng đến kết cấu chịu lực của công trình; Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình Thiết kế quy hoạch xây dựng Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế cơ - điện công trình (không bao gồm công trình đường dây và trạm biến áp) Thiết kế cấp - thoát nước công trình Thiết kế xây dựng công trình giao thông (gồm: đường bộ; cầu - hầm; đường sắt; đường thủy nội địa, hàng hải) Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ Thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều Giám sát công tác xây dựng công trình; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Trừ hoạt động của phòng thí nghiệm của phòng cảnh sát). |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (không bao gồm hoạt động điều tra và các hoạt động nhà nước cấm) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn lập hồ sơ kế hoạch bảo vệ môi trường - Tư vấn lập đề án bảo vệ môi trường - Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường - Tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược - Tư vấn kỹ thuật an toàn hóa chất, kế hoạch, biện pháp, phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất - Tư vấn lập báo cáo hiện trạng môi trường - Tư vấn lập báo cáo số liệu quan trắc môi trường - Tư vấn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo, công nghệ cung cấp nước sạch, bảo vệ môi trường - Tư vấn lập hồ sơ xin cấp phép khai thác nước mặt, nước dưới đất, hồ sơ xin cấp phép xả thải nước thải vào nguồn nước - Tư vấn lập kế hoạch và biện pháp ứng phó sự cố tràn dầu - Tư vấn lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại. |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước. |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (trừ hoạt động đấu giá độc lập) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |