0110372988 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Kết Nối Nội Dung Đa Phương Tiện
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Kết Nối Nội Dung Đa Phương Tiện (tên quốc tế: MULTIMEDIA CONTENT NETWORK GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MCN GROUP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110372988. Trụ sở đăng ký tại Số 389 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Đình Trọng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông khác cùng với 65 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/05/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 155 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Truyền Thông Alpha - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Kết Nối Nội Dung Đa Phương Tiện ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Kết Nối Nội Dung Đa Phương Tiện | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MULTIMEDIA CONTENT NETWORK GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MCN GROUP |
| Mã số thuế | 0110372988 |
| Địa chỉ |
Số 389 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Đình Trọng
Ngoài ra Lê Đình Trọng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0961 952 225 |
| Ngày hoạt động | 31/05/2023 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Đại lý cung cấp và khai thác các dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, Internet Việt Nam (theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định 25/2011/NĐ-CP); Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (theo quy định tại Điều 34 Nghị định 72/2013/NĐ-CP); Dịch vụ nội dung thông tin số (theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định 71/2007/NĐ-CP); Cung cấp dịch vụ nội thông tin trên mạng viễn thông di động (theo quy định tại Điều 28 Nghị định 72/2013/NĐ-CP). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất huy hiệu và huân chương bằng kim loại (không bao gồm sản xuất huy hiệu và huân chương của cơ quan nhà nước) |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Hoạt động công nghiệp phần cứng |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi Chi tiết: sản xuất trò chơi điện tử; video giải trí, cờ … |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất các sản phẩm thủ công mỹ nghệ, quà tặng, kỷ niệm chương, huy chương, cúp lưu niệm.... |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Hoạt động công nghiệp phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị, máy móc phục vụ trong ngành truyền thông, viễn thông, công nghệ thông tin; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ đấu giá) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ đấu giá) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ đấu giá) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đấu giá) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đấu giá) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đấu giá) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (trừ đấu giá) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đấu giá) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đấu giá) |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đấu giá) |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đấu giá) |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu (trừ đấu giá) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đấu giá) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh, trừ đấu giá) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ kinh doanh súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; tem và tiền kim khí, vàng miếng và vàng nguyên liệu, trừ đấu giá) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đấu giá) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (trừ đấu giá) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (trừ đấu giá) |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ (trừ đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (trừ đấu giá bán lẻ trên internet) |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm. (trừ xuất bản phẩm) |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác (trừ xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Sản xuất, trao đổi, mua bán, phổ biến phim |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: Lưu hành bản ghi âm, ghi hành có nội dung biểu diễn nghệ thuật (theo quy định tại Điều 7 Nghị định 144/2020/NĐ-CP). |
| 6010 | Hoạt động phát thanh Chi tiết: Dịch vụ phát thanh trả tiền (trừ hoạt động báo chí) |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video Chi tiết: Dịch vụ truyền hình trả tiền. (trừ hoạt động báo chí) |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: Dịch vụ viễn thông |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý cung cấp và khai thác các dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, Internet Việt Nam (theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định 25/2011/NĐ-CP); Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (theo quy định tại Điều 34 Nghị định 72/2013/NĐ-CP); Dịch vụ nội dung thông tin số (theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định 71/2007/NĐ-CP); Cung cấp dịch vụ nội thông tin trên mạng viễn thông di động (theo quy định tại Điều 28 Nghị định 72/2013/NĐ-CP). |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: - Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: - Trang thông tin điện tử tổng hợp ; - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động; (Không hoạt động báo chí) |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư - Các hoạt động xử lý và thanh toán các giao dịch tài chính, bao gồm cung cấp thanh toán kỹ thuật số hoặc dựa trên internet (trung gian thanh toán) và hoạt động thanh toán cho các giao dịch thẻ tín dụng; - Trung gian tín dụng tiêu dung - Hoạt động của các nhà cung cấp dịch vụ thanh toán, ví dụ như dịch vụ chuyển tiền điện tử (không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, chứng khoán) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư kinh doanh bất động sản (theo quy định tại Điều 11 Luật kinh doanh bất động sản 2014) |
| 7310 | Quảng cáo (trừ loại cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường; |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế Chi tiết: Môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động của các hàng tìm kiếm diễn viên, ví dụ như các hãng tuyển diễn viên, người mẫu (trừ hoạt động của các trung tâm). |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng Chi tiết: Photocopy; Chuẩn bị tài liệu. |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật Chi tiết: Tổ chức các sự kiện văn hóa |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác chi tiết: - Hoạt động của các nhà đạo diễn hoặc các nhà tổ chức các sự kiện thể thao, có hoặc không có cơ sở; - Hoạt động của các vận động viên và những người chơi thể thao bằng tài khoản sở hữu cá nhân, trọng tài, người bấm giờ .v.v; - Hoạt động liên quan đến đến thúc đẩy các sự kiện thể thao; - Hoạt động của các chuồng nuôi ngựa đua, các chuồng nuôi chó và các gara ô tô; - Hoạt động của các khu săn bắt và câu cá thể thao; - Hoạt động hỗ trợ cho câu cá và săn bắn mang tính thể thao hoặc giải trí. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động của các sàn nhảy, hoạt động của các phòng hát karaoke) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính và thiết bị thông tin và truyền thông. |