0110393868 - Công Ty TNHH Đại Kim Thành Phát
Công Ty TNHH Đại Kim Thành Phát (tên quốc tế: DAI KIM THANH PHAT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DAI KIM THANH PHAT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110393868. Trụ sở đăng ký tại Số 62, Đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phùng Văn Kế. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/06/2023 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 320 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghệ Niềm Tin - đã hoạt động được 28 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đại Kim Thành Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đại Kim Thành Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI KIM THANH PHAT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DAI KIM THANH PHAT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0110393868 |
| Địa chỉ | Số 62, Đường Phúc Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 62, Đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phùng Văn Kế
Ngoài ra Phùng Văn Kế còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0565 313 948 |
| Ngày hoạt động | 21/06/2023 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Loại trừ: Hoạt động nổ mìn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Loại trừ: dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (trừ nổ cát) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: - Thiết lập trang mạng xã hội; - Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; (Trừ hoạt động báo chí) Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 27/2018/NĐ-CP |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư năm 2020); Điều 4, Điều 5 Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản (trừ dịch vụ mang tính chất pháp lý) - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản (Theo điều 62, điều 74, điều 75, điều 69 Luật kinh doanh bất động sản 2014) |
| 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc Chi tiết: Đại lý xổ số (Điều 12 Nghị định 30/2007/NĐ-CP về kinh doanh xổ số; Khoản 6 Điều 1 Nghị định 78/2012/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 30/2007/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 4 Nghị định 151/2018/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài Chính). |