0110791530 - Công Ty Cổ Phần Vận Tải Hàng Hoá Victory
Công Ty Cổ Phần Vận Tải Hàng Hoá Victory (tên quốc tế: VICTORY CARGO TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VICTORY CARGO TRANSPORT.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110791530. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đoài, Xã Nội Bài, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thị Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn - Mê Linh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/07/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 570 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Miền Bắc Công Ty Cổ Phần Vận Tải Đa Phương Thức Vietranstimex - đã hoạt động được 30 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vận Tải Hàng Hoá Victory trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Vận Tải Hàng Hoá Victory | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VICTORY CARGO TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VICTORY CARGO TRANSPORT.,JSC |
| Mã số thuế | 0110791530 |
| Địa chỉ | Thôn Đoài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Đoài, Xã Nội Bài, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thị Hiền |
| Điện thoại | 0988 679 793 |
| Ngày hoạt động | 22/07/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn - Mê Linh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường điện và trạm biến áp |
| 4311 | Phá dỡ (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, véc ni, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hoa tiêu) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết:- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Logistics; - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ, các dịch vụ lưu trú |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch trong nước |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (trừ đấu giá) |