0110819271 - Công Ty TNHH Phát Triển Giáo Dục Bee Master
Công Ty TNHH Phát Triển Giáo Dục Bee Master là doanh nghiệp có mã số thuế 0110819271. Trụ sở đăng ký tại Thôn 4, Xã Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thạch Thất - Quốc Oai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/08/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 653 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Luật Gia Phạm - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phát Triển Giáo Dục Bee Master, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Phát Triển Giáo Dục Bee Master | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0110819271 |
| Địa chỉ | Thôn 4, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn 4, Xã Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Thị Mai |
| Điện thoại | 0974 660 413 |
| Ngày hoạt động | 21/08/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thạch Thất - Quốc Oai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Giáo dục không xác định cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Các khóa dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Đào tạo tự vệ; Đào tạo về sự sống; Giáo dục kỹ năng sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Giáo dục không xác định cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Các khóa dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Đào tạo tự vệ; Đào tạo về sự sống; Giáo dục kỹ năng sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |