0110819698 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Viễn Thông Vsim
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Viễn Thông Vsim (tên quốc tế: VSIM TELECOMMUNICATION SERVICES JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VSIM TELECOMMUNICATION SERVICES., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110819698. Trụ sở đăng ký tại Xóm 10, Thôn 3, Xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Khúc Xuân Trường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông không dây cùng với 52 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Huyện Thanh Trì. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/08/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông không dây tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Viễn Thông Mobifone - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Viễn Thông Vsim trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Viễn Thông Vsim | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VSIM TELECOMMUNICATION SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VSIM TELECOMMUNICATION SERVICES., JSC |
| Mã số thuế | 0110819698 |
| Địa chỉ | Xóm 10, Thôn 3, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Xóm 10, Thôn 3, Xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Khúc Xuân Trường |
| Ngày hoạt động | 21/08/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Thanh Trì |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông không dây |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá tài sản ) Chi tiết: + Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) + Bán buôn xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Loại trừ: đấu giá tài sản |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá) Chi tiết: Đại lý hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ các loại đồ chơi có hại cho sự giáo dục, phát triển nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hường tới an ninh trật tự, an toàn xã hội) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ vàng, súng đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Loại trừ: Không bao gồm kinh doanh bất động sản |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm ( Trừ xuất bản phẩm) |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng. |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt phần mềm |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: (Loại trừ hoạt động báo chí) Thiết lập mạng xã hội |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu (loại trừ Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm hoạt động điều tra và hoạt động nhà nước cấm) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Trừ Thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng, hoạt động của các nhà báo độc lập và hoạt động tư vấn chứng khoán) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại ( Lọai trừ họp báo) (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; -Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); -Giáo dục dự bị; -Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; -Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; -Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; -Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; -Dạy máy tính |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác Chi tiết: Hoạt động liên quan đến thúc đẩy các sự kiện thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ nhà nước cấm, hoạt động của các sàn nhảy và các phòng karaoke) (trừ karaoke, hoạt động sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi có thưởng trên mạng) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc (không hoạt động tại trụ sở) |