0110904167 - Công Ty TNHH Fresc Việt Nam
Công Ty TNHH Fresc Việt Nam (tên quốc tế: FRESC VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: FRESC VN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110904167. Trụ sở đăng ký tại 14-15 A, Tầng 7, Tòa Nhà Charmvit, Số 117 Trần Duy Hưng, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thanh Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Cầu Giấy. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/12/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 312 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiên Ngân - đã hoạt động được 31 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Fresc Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Fresc Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FRESC VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | FRESC VN |
| Mã số thuế | 0110904167 |
| Địa chỉ | 14-15 A, Tầng 7, Tòa Nhà Charmvit, Số 117 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam 14-15 A, Tầng 7, Tòa Nhà Charmvit, Số 117 Trần Duy Hưng, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Thanh Giang |
| Ngày hoạt động | 02/12/2024 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Cầu Giấy |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội chợ, hội nghị, hội thảo, triển lãm thương mại, kết nối giao thương |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa (không bao gồm đại lý bảo hiểm, chứng khoán). Môi giới hàng hóa (không bao gồm môi giới bảo hiểm, chứng khoán, tài chính, bất động sản)(trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh, trừ đại lý chứng khoán, đại lý bảo hiểm, môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, môi giới tài chính, môi giới bất động sản, đấu giá tài sản, đấu giá hàng hoá) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách đường bộ bằng ô tô theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: Khách sạn, Biệt thự, nhà hàng, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: kinh doanh bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, các vấn đề liên quan đến pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo chi tiết: và các dịch vụ liên quan đến quảng cáo |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ hoạt động của những nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu và thông tin tỉ lệ lượng, tư vấn chứng khoán) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Loại trừ hoạt động của các trung tâm dịch vụ việc làm) |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (Không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 7911 | Đại lý du lịch chi tiết: Kinh doanh dịch vụ du lịch lữ hành nội địa và quốc tế |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội chợ, hội nghị, hội thảo, triển lãm thương mại, kết nối giao thương |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ phiên dịch; Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa; Dịch vụ tạm nhập, tái xuất; Tư vấn thủ tục visa, hộ chiếu, giấy phép lao động |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (có gia sư); các trung tâm dạy học các khóa dành cho học sinh yếu kém, dạy ngoại ngữ, tin học; Đào tạo kỹ năng: gia tiếp, ứng xử, phỏng vấn, tuyển dụng, lãnh đạo, đàm phán, đàm thoại, quản lý, thuyết trình; đào tạo kỹ năng quản trị, phát triển thương hiệu và huấn luyện thuyền viên |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục chi tiết: Tư vấn hồ sơ du học; tư vấn giáo dục; dịch vụ kiểm tra giáo dục; Tổ chức các chương trình về giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi về giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí chi tiết: Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp |