0110920183 - Công Ty TNHH Viễn Thông Digital Gadget Appliance Memory
Công Ty TNHH Viễn Thông Digital Gadget Appliance Memory (tên quốc tế: DIGITAL GADGET APPLIANCE MEMORY TELECOMMUNICATIONS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MEMORY CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110920183. Trụ sở đăng ký tại 422 Trương Định, Phường Tương Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Giang Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/12/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 607 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo Bình Minh - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Viễn Thông Digital Gadget Appliance Memory ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Viễn Thông Digital Gadget Appliance Memory | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DIGITAL GADGET APPLIANCE MEMORY TELECOMMUNICATIONS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MEMORY CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0110920183 |
| Địa chỉ |
422 Trương Định, Phường Tương Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Giang Sơn
Ngoài ra Trần Giang Sơn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0879 263 555 |
| Ngày hoạt động | 23/12/2024 |
| Quản lý bởi | Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: Hoạt động mua quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác và điều hành hệ thống đó để cung cấp dịch vụ viễn thông cho các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp; Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây; Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không đo ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial – up); Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VIOP (điện thoại Internet) Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ internet |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin Trừ thông tin nhà nước cấm, không bao gồm hoạt động báo trí |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại, dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |